Quà tặng, câu chúc

Những câu xin lỗi bằng tiếng Anh hay nhất

Biên tập bởi Xuân Diệp Cập nhật 3 năm trước711

Nếu bạn đang mắc lỗi với ai đó thì nên thể hiện sự chân thành để mong đối phương tha lỗi. Việc sử dụng câu xin lỗi bằng tiếng Anh sẽ mang lại nhiều thành công, các bạn có thể tham khảo để thử xin lỗi xem nhé.

Xin lỗi tiếng Anh là gì? Tuy vào từng trường hợp thì mình sẽ sử dụng câu xin lỗi khác nhau, bạn có thể tham khảo từng trường hợp dưới dây nhé.

Những câu xin lỗi bằng tiếng Anh hay nhất

Xin lỗi khi đi làm muộn

Xin lỗi khi đi làm muộn

1. I'm sorry for being late. I had an appointment with my doctor this morning. It was longer than I expected.

(Tôi xin lỗi vì đã đến muộn. Tôi có cuộc hẹn với bác sĩ sáng nay. Tôi không nghĩ nó lâu như thế).

2. I apologize for being late for the meeting. My alarm clock didn't work.

(Tôi vô cùng xin lỗi vì đến buổi họp muộn. Đồng hồ báo thức của tôi bị hỏng).

3. I'm sorry I'm late. I have a terrible headache this morning.

(Tôi xin lỗi vì đã đến muộn do sáng nay tôi bị đau đầu).

4. I'm sorry for being late. It won't happen again.

(Tôi xin lỗi vì đã đến muộn. Việc này sẽ không xảy ra nữa đâu).

Xin lỗi vì đến hẹn muộn do tắc đường

1. I'm sorry for being late. Traffic was so bad today.

(Tôi xin lỗi vì đến muộn. Hôm nay giao thông tệ quá!)

2. I'm sorry I'm late. There is an accident and it is holding up the traffic.

(Tôi xin lỗi vì đến muộn. Có một vụ giao thông khiến giao thông bị tắc nghẽn).

3. I'm sorry for being late. I got stuck at every light this morning.

(Tôi xin lỗi vì đã đến muộn. Sáng nay tôi toàn gặp phải đèn đỏ).

4. I'm sorry I'm late. I should have gotten up early to avoid traffic jams.

(Tôi xin lỗi vì đã đến muộn. Đáng ra tôi nên dậy sớm hơn để tránh tắc đường).

Trong cuộc sống thường nhật

1. I feel that I should be responsible for that matter

(Mình cảm thấy rất là có lỗi về việc đó)

2. How should I apologize you?

(Mình phải làm sao để xin lỗi bạn đây)

3. I don’t mean to make you displeased

(Mình không cố ý làm bạn phật lòng đâu)

4. Terribly sorry

(Vô cùng xin lỗi bạn nhé)

5. I have to say sorry you

(Mình phải nói lời xin lỗi bạn thật sự)

6. I forget it by mistake

(Mình sơ ý quên béng mất)

7. I was careless

(Mình bất cẩn quá)

8. Sorry I have no choice

(Xin lỗi nhé mình không có sự lựa chọn nào khác)

9. Sorry to bother you

(Xin lỗi đã làm phiền bạn)

10. I cannot express how sorry I am.

(Mình không thể diễn tả được mình cảm thấy hối hận như thế nào).

Xin lỗi Trong tình yêu

1. I knew I had hurt you. Give me an opportunity to make you happy again.

(Anh biết rằng anh đã làm tổn thương em. Làm ơn hãy cho anh chỉ một cơ hội để khiến em hạnh phúc trở lại em nhé ?)

2. I love you, I hate the “war” and I regret that I was the stranger who triggered that “war”.

(Anh yêu em nhiều, anh căm hận “chiến tranh” giữa chúng ta và anh thực sự hối hận vì là kẻ châm ngòi cho “cuộc chiến” đó.)

3. Apology does not always mean that you’re wrong and the other person is right. It just means that you value your relationship more than your ego.

(Lời xin lỗi không phải lúc nào cũng có nghĩa là bạn sai và người kia đúng. Mà còn nói lên rằng bạn quý trọng mối quan hệ này còn hơn cả lòng tự trọng của bản thân)

4. I just message to inform you one thing these days I really miss you, I miss too much! Please do not be mad at me anymore.

(Em chỉ nhắn tin để nói với anh một điều rằng những ngày qua em rất nhớ anh, nhớ nhiều lắm ý ! Đừng giận em nữa nhé !)

5. Regret, heartbreak, and sadness have stolen my life’s happiness. I am sorry for letting you down, but I promise to erase your frowns.

(Hối tiếc, đau lòng, và buồn bã đã đánh cắp tất cả những điều hạnh phúc trong cuộc đời anh. Anh thực sự xin lỗi đã làm em thất vọng, nhưng anh hứa sẽ xóa bỏ hết nỗi lo trong em)

6. Forgive me! Excuse me then, i have made you sad right now. I promise I will fix it.

(Tha lỗi cho em nhé! Xin lỗi anh nhé, em đã làm anh phải buồn rồi. Em hứa rằng em sẽ sửa chữa.)

7. I took for granted, all our smiles, laughs and memories. I promise I’ll never do it again because you mean the world to me. I am sorry.

( Anh coi những nụ cười, sự vui vẻ và kỷ niệm của chúng ta là tất cả. Anh hứa sẽ không bao giờ làm điều đó một lần nữa bởi em là cả thế giới của anh. Anh xin lỗi)

8. Promises mean everything .. But once they are broken..sorry means nothing!!

(Thề non hẹn bể là tất cả… Nhưng một khi những lời hứa đó không thành hiện thực… lời xin lỗi lại chẳng có nghĩa lý gì!)

9. Please forgive me! I love you so much!

(Xin hãy tha thứ cho anh! Anh yêu em rất nhiều!)

10. I'm sorry if I hurt you! But I want you to know that you are the only person that I love.

(Anh xin lỗi nếu như đã làm tổn thương em. Nhưng anh chỉ muốn em biết rằng em là người duy nhất mà anh yêu)

Xin lỗi bố mẹ bằng tiếng Anh

1. I'm so sorry! It won't happen again!

(Con xin lỗi. Chuyện này sẽ không xảy ra nữa đâu)

2. Please don't be mad at me, but I forgot to turn off the lights before going out.

(Xin bố mẹ đừng nổi giận, nhưng con đã quên tắt điện trước khi ra ngoài).

3. I'm sorry for being lazy. I will do all my homework tonight!

(Con xin lỗi vì đã lười học. Con sẽ làm hết bài tập về nhà trong tối nay).

4. I apologize for being rude to you. Please forgive me and I promise I will not repeat that activity.

(Con xin lỗi vì đã hỗn với bố mẹ. Xin bố mẹ tha thứ cho con và con hứa sẽ không lặp lại chuyện đó nữa).

5. I’m sorry for staying up late. I had so much homework to do.

(Con xin lỗi vì đã thức khuya. Con có nhiều bài tập quá!)

Khi viết thư, email trang trọng

1. I would like to express my regret.

(Mình muốn nhấn mạnh sự hối tiếc của mình).

2. I apologize wholeheartedly/ unreservedly.

(Mình toàn tâm toàn ý muốn xin lỗi)

3. Sincerely apologies

(Lời xin lỗi chân thành)

4. Please accept my/ our sincere apologies.

(Làm ơn chấp nhận lời xin lỗi chân thành của mình/ chúng mình bạn nhé)

5. Please accept my/ our humblest apologies.

(Làm ơn chấp nhận lời xin lỗi bé nhỏ của mình/ chúng mình)

6. I would like to express my regret. 

(Tôi muốn bày tỏ sự hối tiếc của mình).

7. I apologize wholeheartedly/ unreservedly. 

(Tôi toàn tâm toàn ý muốn xin lỗi)

8. Sincerely apologies.

(Lời xin lỗi chân thành)

9. Please accept my/ our sincere apologies. 

(Làm ơn chấp nhận lời xin lỗi chân thành của tôi/ chúng tôi)

10. Please accept my/ our humblest apologies.

(Làm ơn chấp nhận lời xin lỗi bé nhỏ của tôi/ chúng tôi)

11. First of all, we apologize for any inconvenience you faced.

(Đầu tiên, chúng tôi vô cùng xin lỗi vì những bất tiện mà bạn phải chịu).

12. I sincerely apologize for… 

(Tôi thành thật xin lỗi về…)

13. I cannot say how sorry I am.

(Tôi không biết phải diễn tả thế nào để nói hết lời xin lỗi của mình).

14. I hope you could be patient and wait a bit longer to receive our next news to you.

(Tôi mong bạn có thể kiên nhẫn và đợi tin tiếp theo từ chúng tôi).

Riêng với bạn bè hoặc mối quan hệ thân thiết

1. My bad

Là tại tớ (phổ biến với thiếu niên)

2. Whoops

(Rất tiếc)

3. Oops, sorry.

(Xin lỗi)

Bạn có thể gửi những câu trên qua tin nhắn hoặc qua các ứng dụng nhắn tin miễn phí như zalo, Messenger, Line ....

Trên đây là một số câu xin lỗi bằng tiếng Anh hay nhất mà chúng tôi tổng hợp được. Hy vọng đã giúp bạn chọn được câu xin lỗi phù hợp với bạn. Chúc bạn thành công nhé.

GỬI